So sánh giữa Toyota Altis 1.8G CVT va ALtis 1.8E CVT

Sự giống nhau và khác nhau giữa Altis 1.8 G CVT với Altis 1.8E CVT

 

 

Toyota Mỹ đình

 

NGOẠI THẤT

NGOẠI THẤT

NGOẠI THẤT                                                                                                                   1.8G                                                                            1.8ECVT

 

Kích thước

D x R x C mm x mm x mm
4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460
Kích thước nội thất D x R x C mm x mm x mm
1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205
Kích thước Chiều dài cơ sở mm
2700 2700
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1520/1520 1520/1520
  Khoảng sáng gầm xe mm
130 130
  Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4 5,4
  Trọng lượng không tải kg
1250 1250
  Trọng lượng toàn tải kg
1655 1655
Động cơ Loại động cơ  
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
  Mã động cơ  
2ZR-FE 2ZR-FE
  Dung tích công tác cc
1798 1798
  Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
103(138)/6400 103(138)/6400
  Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
173/4000 173 / 4000
  Dung tích bình nhiên liệu L
55 55
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4 Euro 4
Chế độ lái    
Thể thao Thể thao
Hộp số    
Tự động vô cấp Tự động vô cấp
Hệ thống treo Trước  
Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng
  Sau  
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành  
Mâm đúc Mâm đúc
  Kích thước lốp  
205/55R16 195/65R15
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
8.6 8.6
  Ngoài đô thị lít / 100km
5.2 5.2
  Kết hợp lít / 100km
6.5 6.5

 

toyota Mỹ đình

 

Nôii Thất 

tay lái Loại tay lái  

 

3 chấu 3 chấu
  Chất liệu  
Da Da
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
  Điều chỉnh  
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
  Trợ lực lái  
Điện Điện
Gương chiếu hậu trong    
Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ  
Optitron Optitron
  Đèn báo chế độ Eco  
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu  
  Chức năng báo vị trí cần số  
  Màn hình hiển thị đa thông tin  
Màu Màu
Chất liệu bọc ghế    
Da Nỉ
Ghế trước Loại ghế  
Loại thường Loại thường
  Điều chỉnh ghế lái  
Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh tay 6 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách  
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40

 

 

 

 

Hệ thống điều hòa    
Tự động Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh Loại loa  
Loại thường Loại thường
  Đầu đĩa  
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch CD 1 đĩa
  Số loa  
6 4
  Cổng kết nối AUX  
  Cổng kết nối USB  
  Kết nối Bluetooth  
  Cổng kết nối HDMI  
-
  Chức năng đàm thoại rảnh tay  
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái
Chức năng sấy kính sau    
 
 
 
 
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
 
ệ thống phanh Trước  
Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
  Sau  
Đĩa Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh    
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Hệ thống cân bằng điện tử    
Hệ thống kiểm soát lực kéo    
  Sau  
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Khung xe GOA    
  Túi khí người lái & hành khách phía trước  
  Túi khí bên hông phía trước  
  Túi khí rèm  
  Túi khí đầu gối người lái  
Dây đai an toàn    
- Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí) 
-Ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
- Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí) 
-Ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ    
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 

 

 
 
 
 
 

Top

 (0)     NHẬN BÁO GIÁ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây: